XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夸夸其谈 đọc là kuā kuā qí tán, nghĩa là nói khoác; nói huênh hoang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

夸夸其谈【誇誇其談】

[kuā kuā qí tán] [夸 夸 其 谈]

nói khoác; nói huênh hoang

说话浮夸,不切实际

与其在会议上夸夸其谈,不如拿出可行的执行方案。

yǔ qí zài huì yì shàng kuā kuā qí tán, bù rú ná chū kě xíng de zhí xíng fāng àn.

Thay vì nói khoác trong cuộc họp, chi bằng đưa ra một phương án thực thi khả thi.

Hỏi đáp về từ 夸夸其谈

夸夸其谈 nghĩa là gì?

夸夸其谈 (kuā kuā qí tán) nghĩa là nói khoác; nói huênh hoang. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 夸夸其谈 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夸, 夸, 其, 谈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.