XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

显示 đọc là xiǎn shì, nghĩa là hiển thị; minh họa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

显示【顯示】

[xiǎn shì] [显 示]

hiển thị; minh họa; trình bày

明显地表现出来或在屏幕上显现。

手机屏幕显示了时间。

shǒu jī píng mù xiǎn shì le shí jiān.

Màn hình điện thoại hiển thị thời gian.

上面显示,五分钟后就要到了。

shàng miàn xiǎn shì, wǔ fēn zhōng hòu jiù yào dào le.

Trên đó hiển thị, năm phút nữa là đến rồi.

Trong bài: Xe buýt sắp đến rồi · 快…了 / 就要…了

公司年报的概况显示利润增长。

gōng sī nián bào de gài kuàng xiǎn shì lì rùn zēng zhǎng.

Bản tóm tắt báo cáo năm của công ty cho thấy lợi nhuận tăng.

别急,手机上显示到哪儿了?

bié jí, shǒu jī shàng xiǎn shì dào nǎ r le?

Đừng vội, trên điện thoại hiển thị đã đến đâu rồi?

Trong bài: Chờ kiện hàng mua trên mạng · 一直

Hỏi đáp về từ 显示

显示 nghĩa là gì?

显示 (xiǎn shì) nghĩa là hiển thị; minh họa. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 显示 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 显, 示 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 显示?

Thường gặp: 显示器 (xiǎn shì qì) – màn hình (máy tính); 显示卡 (xiǎn shì kǎ) – card đồ họa; 显示屏 (xiǎn shì píng) – màn hình hiển thị; 显示板 (xiǎn shì bǎn) – màn hình thông tin; 息屏显示 (xī píng xiǎn shì) – màn hình luôn bật (AOD); 来电显示 (lái diàn xiǎn shì) – hiển thị số gọi đến.