XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

液晶显示 đọc là yè jīng xiǎn shì, nghĩa là màn hình LCD; hiển thị tinh thể lỏng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

液晶显示

[yè jīng xiǎn shì] [液 晶 显 示]

màn hình LCD; hiển thị tinh thể lỏng

新型液晶显示器具备更高清的分辨率和更低的功耗。

xīn xíng yè jīng xiǎn shì qì jù bèi gèng gāo qīng de fēn biàn lǜ hé gèng dī de gōng hào.

Màn hình tinh thể lỏng kiểu mới sở hữu độ phân giải sắc nét hơn và mức tiêu thụ điện năng thấp hơn.

Hỏi đáp về từ 液晶显示

液晶显示 nghĩa là gì?

液晶显示 (yè jīng xiǎn shì) nghĩa là màn hình LCD; hiển thị tinh thể lỏng.

Cách viết 液晶显示 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 液, 晶, 显, 示 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 液晶显示?

Thường gặp: 液晶显示器 (yè jīng xiǎn shì qì) – màn hình tinh thể lỏng.