XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

表示 đọc là biǎo shì, nghĩa là (về ai đó) bày tỏ; phát biểu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

表示

[biǎo shì] [表 示]

(về ai đó) bày tỏ; phát biểu; cho thấy; (về điều gì đó) biểu thị; có nghĩa; cho thấy; sự biểu đạt; sự thể hiện

用言语行为显出某种思想感情或意义

他点头表示同意。

tā diǎn tóu biǎo shì tóng yì.

Anh ấy gật đầu thể hiện sự đồng ý.

大人常给孩子红包,表示新年祝福。

dà rén cháng gěi hái zi hóng bāo, biǎo shì xīn nián zhù fú.

Người lớn thường tặng trẻ em lì xì, thể hiện lời chúc năm mới.

Trong bài: Chuẩn bị đón Tết Nguyên Đán · 快…了

大家纷纷向新婚夫妇表示恭喜。

dà jiā fēn fēn xiàng xīn hūn fū fù biǎo shì gōng xǐ.

Mọi người lần lượt gửi lời chúc mừng đến cặp vợ chồng mới cưới.

这里的“之”应该是结构助词,表示领属关系吧?

zhè lǐ de“ zhī” yīng gāi shì jié gòu zhù cí, biǎo shì lǐng shǔ guān xì ba?

Chữ "chi" ở đây nên là trợ từ kết cấu, biểu thị quan hệ sở thuộc nhỉ?

Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其

Hỏi đáp về từ 表示

表示 nghĩa là gì?

表示 (biǎo shì) nghĩa là (về ai đó) bày tỏ; phát biểu. Đây là từ thuộc HSK 3.

Cách viết 表示 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 表, 示 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 表示?

Thường gặp: 表示层 (biǎo shì céng) – tầng trình bày; 表示式 (biǎo shì shì) – biểu thức (toán học); 公然表示 (gōng rán biǎo shì) – tuyên bố công khai.