出风头 đọc là chū fēng tou, nghĩa là phô trương bản thân; tìm kiếm danh tiếng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 出风头
出风头 nghĩa là gì?
出风头 (chū fēng tou) nghĩa là phô trương bản thân; tìm kiếm danh tiếng. Đây là từ thuộc HSK 7.
Cách viết 出风头 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 出, 风, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.