XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卖弄 đọc là mài nong, nghĩa là phô trương; khoe khoang. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

卖弄【賣弄】

[mài nong] [卖 弄]

phô trương; khoe khoang

故意炫耀自己的本事或长处

他总喜欢在众人面前卖弄自己那点浅薄的知识。

tā zǒng xǐ huan zài zhòng rén miàn qián mài nòng zì jǐ nà diǎn qiǎn bó de zhī shi.

Anh ấy luôn thích khoe khoang chút kiến thức nông cạn của mình trước mặt mọi người.

Hỏi đáp về từ 卖弄

卖弄 nghĩa là gì?

卖弄 (mài nong) nghĩa là phô trương; khoe khoang. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 卖弄 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卖, 弄 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.