显示屏 đọc là xiǎn shì píng, nghĩa là màn hình hiển thị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 显示屏
显示屏 nghĩa là gì?
显示屏 (xiǎn shì píng) nghĩa là màn hình hiển thị.
Cách viết 显示屏 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 显, 示, 屏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.