XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

显眼 đọc là xiǎn yǎn, nghĩa là dễ thấy; bắt mắt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

显眼【顯眼】

[xiǎn yǎn] [显 眼]

dễ thấy; bắt mắt; rực rỡ

明显容易被看到;引人注目。

她在报告封面上使用了非常显眼的红色字体。

tā zài bào gào fēng miàn shàng shǐ yòng le fēi cháng xiǎn yǎn de hóng sè zì tǐ.

Cô ấy dùng phông chữ màu đỏ rất bắt mắt trên bìa báo cáo.

书店将最新的畅销教辅书摆放在进门显眼处。

shū diàn jiāng zuì xīn de chàng xiāo jiào fǔ shū bǎi fàng zài jìn mén xiǎn yǎn chù.

Hiệu sách bố trí những sách bổ trợ bán chạy mới nhất ở vị trí dễ thấy ngay cửa vào.

Hỏi đáp về từ 显眼

显眼 nghĩa là gì?

显眼 (xiǎn yǎn) nghĩa là dễ thấy; bắt mắt. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 显眼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 显, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.