XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

照耀 đọc là zhào yào, nghĩa là chiếu sáng; soi rọi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

照耀

[zhào yào] [照 耀]

chiếu sáng; soi rọi

强光照射。

阳光照耀着大地,让整个城市充满了生机。

yáng guāng zhào yào zhe dà dì, ràng zhěng gè chéng shì chōng mǎn le shēng jī.

Ánh mặt trời chiếu sáng khắp mặt đất, khiến cả thành phố tràn đầy sức sống.

阳光照耀着大地,山顶的积雪开始融了。

yáng guāng zhào yào zhe dà dì, shān dǐng de jī xuě kāi shǐ róng le.

Ánh nắng chiếu sáng mặt đất, tuyết đọng trên đỉnh núi bắt đầu tan.

Hỏi đáp về từ 照耀

照耀 nghĩa là gì?

照耀 (zhào yào) nghĩa là chiếu sáng; soi rọi. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 照耀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 照, 耀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.