XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 炫 đọc là xuàn, nghĩa là làm chói mắt; khoe khoang. Thuộc bộ Hỏa 火. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

炫

[xuàn]

làm chói mắt; khoe khoang; thể hiện

这辆汽车的外形非常酷炫。

zhè liàng qì chē de wài xíng fēi cháng kù xuàn.

Kiểu dáng bên ngoài của chiếc xe ô tô này rất ngầu.

她总喜欢在朋友面前炫耀自己的新车。

tā zǒng xǐ huan zài péng yǒu miàn qián xuàn yào zì jǐ de xīn chē.

Cô ấy luôn thích khoe chiếc xe mới của mình trước mặt bạn bè.

他为人低调,从不主动向别人炫耀财富。

tā wèi rén dī diào, cóng bù zhǔ dòng xiàng bié rén xuàn yào cái fù.

Anh ấy sống rất kín đáo, không bao giờ chủ động khoe khoang của cải với người khác.

Hỏi đáp về chữ 炫

炫 nghĩa là gì?

炫 (xuàn) nghĩa là làm chói mắt; khoe khoang.

Cách viết chữ 炫 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 炫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 炫 thuộc bộ Hỏa (火).

Chữ 炫 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 炫耀 (xuàn yào) – chói lọi; 炫富 (xuàn fù) – khoe khoang giàu có; 炫弄 (xuàn nòng) – khoe khoang; 炫技 (xuàn jì) – phô diễn kỹ năng; 炫目 (xuàn mù) – làm lóa mắt; 炫酷 (xuàn kù) – (tiếng lóng) ngầu.