XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

夺目 đọc là duó mù, nghĩa là làm chói mắt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

夺目

[duó mù] [夺 目]

làm chói mắt

舞台上的聚光灯让她看起来光彩夺目。

wǔ tái shàng de jù guāng dēng ràng tā kàn qǐ lái guāng cǎi duó mù.

Ánh đèn sân khấu khiến cô ấy trông vô cùng rực rỡ.

舞台上的灯光十分耀眼,演员们在灯光下表演,显得格外光彩夺目。

wǔ tái shàng de dēng guāng shí fēn yào yǎn, yǎn yuán men zài dēng guāng xià biǎo yǎn, xiǎn de gé wài guāng cǎi duó mù.

Ánh đèn trên sân khấu vô cùng chói lọi, các diễn viên biểu diễn dưới ánh đèn trông càng thêm rực rỡ lộng lẫy.

Hỏi đáp về từ 夺目

夺目 nghĩa là gì?

夺目 (duó mù) nghĩa là làm chói mắt.

Cách viết 夺目 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 夺, 目 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 夺目?

Thường gặp: 光彩夺目 (guāng cǎi duó mù) – chói mắt; 璀璨夺目 (cuǐ càn duó mù) – chói mắt (thành ngữ).