夺魁【奪魁】
[duó kuí] [夺 魁]
đoạt giải nhất; giành vị trí dẫn đầu
夺得第一名、冠军或首位。
他在数学竞赛中夺魁,获得奖学金。
tā zài shù xué jìng sài zhōng duó kuí, huò dé jiǎng xué jīn.Anh ấy giành vị trí nhất trong cuộc thi toán, nhận học bổng.
夺魁 đọc là duó kuí, nghĩa là đoạt giải nhất; giành vị trí dẫn đầu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duó kuí] [夺 魁]
đoạt giải nhất; giành vị trí dẫn đầu
夺得第一名、冠军或首位。
他在数学竞赛中夺魁,获得奖学金。
tā zài shù xué jìng sài zhōng duó kuí, huò dé jiǎng xué jīn.Anh ấy giành vị trí nhất trong cuộc thi toán, nhận học bổng.
夺魁 (duó kuí) nghĩa là đoạt giải nhất; giành vị trí dẫn đầu. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 夺, 魁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.