XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 魁 đọc là kuí, nghĩa là đứng đầu; người đứng đầu. Thuộc bộ Quỷ 鬼. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

魁

[kuí]

đứng đầu; người đứng đầu; xuất sắc

他的画作在艺术展中一举夺魁。

tā de huà zuò zài yì shù zhǎn zhōng yì jǔ duó kuí.

Tác phẩm hội họa của anh ấy đã xuất sắc giành giải nhất trong triển lãm nghệ thuật.

他生得身材魁梧,孔武有力。

tā shēng de shēn cái kuí wú, kǒng wǔ yǒu lì.

Anh ấy vóc dáng vạm vỡ, vô cùng dũng mãnh.

经过激烈竞争,该方案最终夺魁。

jīng guò jī liè jìng zhēng, gāi fāng àn zuì zhōng duó kuí.

Trải qua cạnh tranh khốc liệt, phương án này cuối cùng đã giành ngôi đầu.

Hỏi đáp về chữ 魁

魁 nghĩa là gì?

魁 (kuí) nghĩa là đứng đầu; người đứng đầu.

Cách viết chữ 魁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 魁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 魁 thuộc bộ Quỷ (鬼).

Chữ 魁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 夺魁 (duó kuí) – đoạt giải nhất; 罪魁祸首 (zuì kuí huò shǒu) – tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); 临魁 (lín kuí) – Lâm Khôi (khoảng năm 2000 TCN), vị thứ hai trong các Viêm Đế truyền…; 党魁 (dǎng kuí) – thủ lĩnh đảng; 渠魁 (qú kuí) – thủ lĩnh phiến loạn; 罪魁 (zuì kuí) – tên tội phạm cầm đầu.