魁伟 đọc là kuí wěi, nghĩa là cao to và lớn; vạm vỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 魁伟
魁伟 nghĩa là gì?
魁伟 (kuí wěi) nghĩa là cao to và lớn; vạm vỡ.
Cách viết 魁伟 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 魁, 伟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.