XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 伟 đọc là wěi, nghĩa là to; lớn. Thuộc bộ Nhân 人. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

伟

[wěi]

to; lớn; vĩ đại

嗯,主要是为了纪念伟大的爱国诗人屈原。

èn, zhǔ yào shi wèi le jì niàn wěi dà de ài guó shī rén qū yuán.

Ừm, chủ yếu là để tưởng nhớ nhà thơ yêu nước vĩ đại Khuất Nguyên.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

这部作品是艺术家的伟大创造。

zhè bù zuò pǐn shì yì shù jiā de wěi dà chuàng zào.

Tác phẩm này là sáng tạo vĩ đại của nghệ sĩ.

中国的工艺加上西方的设计,确实是一次伟大的创新。

zhōng guó de gōng yì jiā shàng xī fāng de shè jì, què shí shì yí cì wěi dà de chuàng xīn.

Thủ công của Trung Quốc cộng thêm thiết kế của phương Tây, quả thực là một sự đổi mới vĩ đại.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

Hỏi đáp về chữ 伟

伟 nghĩa là gì?

伟 (wěi) nghĩa là to; lớn.

Cách viết chữ 伟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 伟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 伟 thuộc bộ Nhân (人).

Chữ 伟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 伟大 (wěi dà) – to lớn; 雄伟 (xióng wěi) – hùng vĩ; 宏伟 (hóng wěi) – lớn lao; 伟业 (wěi yè) – công trình vĩ đại; 伟丽 (wěi lì) – tráng lệ; 伟举 (wěi jǔ) – kỳ tích.