伟举 đọc là wěi jǔ, nghĩa là kỳ tích; thành tựu rực rỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 伟举
伟举 nghĩa là gì?
伟举 (wěi jǔ) nghĩa là kỳ tích; thành tựu rực rỡ.
Cách viết 伟举 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 伟, 举 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.