XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一举 đọc là yī jǔ, nghĩa là một động tác; một hành động. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一举【一舉】

[yī jǔ] [一 举]

một động tác; một hành động; chỉ trong một lần

一下子;仅采取一次行动

经过持续努力,王老师团队一举攻克了这个教学难关。

jīng guò chí xù nǔ lì, wáng lǎo shī tuán duì yì jǔ gōng kè le zhè ge jiào xué nán guān.

Sau nỗ lực không ngừng, đội ngũ của thầy Vương đã một bước vượt qua khó khăn giảng dạy này.

một lần hành động; một việc

一次行动

考虑周全再做决定,以免多此一举。

kǎo lǜ zhōu quán zài zuò jué dìng, yǐ miǎn duō cǐ yì jǔ.

Nên cân nhắc thấu đáo trước khi quyết định, tránh làm chuyện thừa thãi.

对,增加透水地面还能补充地下水源,可谓一举两得。

duì, zēng jiā tòu shuǐ dì miàn hái néng bǔ chōng dì xià shuǐ yuán, kě wèi yì jǔ liǎng de.

Đúng, tăng diện tích mặt đất thấm nước còn bổ sung nguồn nước ngầm, có thể nói là một công đôi việc.

Trong bài: Giải pháp đảo nhiệt đô thị

他的画作在艺术展中一举夺魁。

tā de huà zuò zài yì shù zhǎn zhōng yì jǔ duó kuí.

Tác phẩm hội họa của anh ấy đã xuất sắc giành giải nhất trong triển lãm nghệ thuật.

没错,既保留传统精髓,又借助新媒体传播,可谓一举两得。

méi cuò, jì bǎo liú chuán tǒng jīng suǐ, yòu jiè zhù xīn méi tǐ chuán bō, kě wèi yì jǔ liǎng de.

Đúng thế, vừa giữ được tinh hoa truyền thống, lại vừa mượn phương tiện truyền thông mới để quảng bá, đúng là một công đôi việc.

Trong bài: Thương lượng phương án số hóa làng nghề truyền thống

Hỏi đáp về từ 一举

一举 nghĩa là gì?

一举 (yī jǔ) nghĩa là một động tác; một hành động. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一举 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 举 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一举?

Thường gặp: 一举两得 (yī jǔ liǎng dé) – một hành động, hai kết quả (thành ngữ); 一举一动 (yī jǔ yī dòng) – mỗi cử động; 一举成功 (yī jǔ chéng gōng) – thành công ngay lập tức; 多此一举 (duō cǐ yī jǔ) – làm nhiều hơn mức cần thiết (thành ngữ); 一举手一投足 (yī jǔ shǒu yī tóu zú) – mọi cử động nhỏ nhất; 成败在此一举 (chéng bài zài cǐ yī jǔ) – thắng hay thua, tất cả kết thúc ở đây.