XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一举一动 đọc là yī jǔ yī dòng, nghĩa là mỗi cử động; từng hành động một. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

一举一动【一舉一動】

[yī jǔ yī dòng] [一 举 一 动]

mỗi cử động; từng hành động một

指每一个动作或行动。

作为公众人物,他的一举一动都受到媒体的广泛关注。

zuò wéi gōng zhòng rén wù, tā de yì jǔ yí dòng dōu shòu dào méi tǐ de guǎng fàn guān zhù.

Là người của công chúng, mọi cử chỉ hành động của anh ấy đều nhận được sự quan tâm rộng rãi từ truyền thông.

警察暗中盯着那个嫌犯的一举一动。

jǐng chá àn zhōng dīng zhe nà ge xián fàn de yì jǔ yí dòng.

Cảnh sát âm thầm theo dõi sát sao từng cử chỉ của nghi phạm.

警方正在暗中监视嫌疑人的一举一动。

jǐng fāng zhèng zài àn zhōng jiān shì xián yí rén de yì jǔ yí dòng.

Cảnh sát đang bí mật theo dõi nhất cử nhất động của nghi phạm.

Hỏi đáp về từ 一举一动

一举一动 nghĩa là gì?

一举一动 (yī jǔ yī dòng) nghĩa là mỗi cử động; từng hành động một. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 一举一动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 举, 一, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.