XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伟人 đọc là wěi rén, nghĩa là người vĩ đại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

伟人

[wěi rén] [伟 NHÂN]

người vĩ đại

我们怀着崇敬的心情瞻仰了伟人故居。

wǒ men huái zhe chóng jìng de xīn qíng zhān yǎng le wěi rén gù jū.

Chúng tôi với lòng tôn kính đã đến chiêm bái nơi ở cũ của vĩ nhân.

古今中外的伟人都有一个共同点,那就是勤奋。

gǔ jīn zhōng wài de wěi rén dōu yǒu yí gè gòng tóng diǎn, nà jiù shì qín fèn.

Các vĩ nhân mọi thời đại và mọi nơi đều có một điểm chung, đó là cần cù.

Hỏi đáp về từ 伟人

伟人 nghĩa là gì?

伟人 (wěi rén) nghĩa là người vĩ đại.

Cách viết 伟人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伟, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.