党魁 đọc là dǎng kuí, nghĩa là thủ lĩnh đảng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 党魁
党魁 nghĩa là gì?
党魁 (dǎng kuí) nghĩa là thủ lĩnh đảng.
Cách viết 党魁 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 党, 魁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.