XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

落败 đọc là luò bài, nghĩa là bị thất bại; thua cuộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

落败

[luò bài] [落 败]

bị thất bại; thua cuộc; bị tụt lại phía sau

比赛结束后,落败的队员承认对手实力更强,心里终于服气了。

bǐ sài jié shù hòu, luò bài de duì yuán chéng rèn duì shǒu shí lì gèng qiáng, xīn lǐ zhōng yú fú qì le.

Sau trận đấu, đội viên thất bại thừa nhận đối thủ mạnh hơn, trong lòng cuối cùng cũng bị thuyết phục.

Hỏi đáp về từ 落败

落败 nghĩa là gì?

落败 (luò bài) nghĩa là bị thất bại; thua cuộc.

Cách viết 落败 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 落, 败 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.