XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

所作所为 đọc là suǒ zuò suǒ wéi, nghĩa là hành vi và việc làm của một người. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

所作所为【所作所為】

[suǒ zuò suǒ wéi] [所 作 所 为]

hành vi và việc làm của một người

指人的所有行为和做事表现

一个人的所作所为最终会影响到他在团队中的声誉,因此诚信至关重要。

yí gè rén de suǒ zuò suǒ wéi zuì zhōng huì yǐng xiǎng dào tā zài tuán duì zhōng de shēng yù, yīn cǐ chéng xìn zhì guān zhòng yào.

Hành vi và việc làm của một người cuối cùng sẽ ảnh hưởng đến uy tín của họ trong nhóm, vì vậy sự trung thực là vô cùng quan trọng.

Hỏi đáp về từ 所作所为

所作所为 nghĩa là gì?

所作所为 (suǒ zuò suǒ wéi) nghĩa là hành vi và việc làm của một người. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 所作所为 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 所, 作, 所, 为 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.