XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

青蛙 đọc là qīng wā, nghĩa là con ếch; Lượng từ: 只 (zhī). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

青蛙

[qīng wā] [青 蛙]

con ếch; Lượng từ: 只 (zhī); (cách cũ) (tiếng lóng) chàng trai xấu xí

一种能在水中和陆地上生活的两栖动物。

夏天的夜晚,池塘边总能听到青蛙的叫声。

xià tiān de yè wǎn, chí táng biān zǒng néng tīng dào qīng wā de jiào shēng.

Vào đêm mùa hè, bên bờ ao luôn có thể nghe thấy tiếng ếch kêu.

只

青蛙是一种常见的两栖动物。

qīng wā shì yì zhǒng cháng jiàn de liǎng qī dòng wù.

Ếch là một loài động vật lưỡng cư thường gặp.

青蛙把卵产在水草丰富的水坑里。

qīng wā bǎ luǎn chǎn zài shuǐ cǎo fēng fù de shuǐ kēng lǐ.

Ếch đẻ trứng ở vũng nước có nhiều rong rêu.

Hỏi đáp về từ 青蛙

青蛙 nghĩa là gì?

青蛙 (qīng wā) nghĩa là con ếch; Lượng từ: 只 (zhī). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 青蛙 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 青, 蛙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.