XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 蛙 đọc là wā, nghĩa là con ếch; lượng từ: 只 (zhī). Thuộc bộ Trùng 虫. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

蛙

[wā]

con ếch; lượng từ: 只 (zhī)

青蛙是一种常见的两栖动物。

qīng wā shì yì zhǒng cháng jiàn de liǎng qī dòng wù.

Ếch là một loài động vật lưỡng cư thường gặp.

青蛙把卵产在水草丰富的水坑里。

qīng wā bǎ luǎn chǎn zài shuǐ cǎo fēng fù de shuǐ kēng lǐ.

Ếch đẻ trứng ở vũng nước có nhiều rong rêu.

夏天的晚上,池塘边总能听到蛙鸣声。

xià tiān de wǎn shàng, chí táng biān zǒng néng tīng dào wā míng shēng.

Vào buổi tối mùa hè, bên bờ ao luôn có thể nghe thấy tiếng ếch kêu.

Hỏi đáp về chữ 蛙

蛙 nghĩa là gì?

蛙 (wā) nghĩa là con ếch; lượng từ: 只 (zhī).

Cách viết chữ 蛙 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 蛙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 蛙 thuộc bộ Trùng (虫).

Chữ 蛙 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 青蛙 (qīng wā) – con ếch; 树蛙 (shù wā) – ếch cây; 牛蛙 (niú wā) – ếch bò; 蛙人 (wā rén) – người nhái; 蛙式 (wā shì) – bơi ếch; 蛙泳 (wā yǒng) – bơi ếch.