蛙鞋 đọc là wā xié, nghĩa là chân vịt (lặn, snorkeling). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蛙鞋
蛙鞋 nghĩa là gì?
蛙鞋 (wā xié) nghĩa là chân vịt (lặn, snorkeling).
Cách viết 蛙鞋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蛙, 鞋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.