XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

蛙突 đọc là wā tū, nghĩa là batrachotoxin (BTX), chất độc từ ếch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 蛙突

蛙突 nghĩa là gì?

蛙突 (wā tū) nghĩa là batrachotoxin (BTX), chất độc từ ếch.

Cách viết 蛙突 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 蛙, 突 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.