XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丁青 đọc là dīng qīng, nghĩa là huyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地区 (chāng dū dì qū), Tây Tạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

丁青

[dīng qīng] [丁 青]

huyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地区 (chāng dū dì qū), Tây Tạng

Hỏi đáp về từ 丁青

丁青 nghĩa là gì?

丁青 (dīng qīng) nghĩa là huyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地区 (chāng dū dì qū), Tây Tạng.

Cách viết 丁青 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丁, 青 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 丁青?

Thường gặp: 丁青县 (dīng qīng xiàn) – huyện Dêngqên, Tiếng Tạng: Steng chen rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地区….