XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 墨 đọc là mò, nghĩa là thỏi mực; mực Tàu. Thuộc bộ Thổ 土. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

墨

[mò]

1.thỏi mực; mực Tàu; lượng từ: 块 (kuài)

写字绘画用的黑色颜料

书法家在纸上挥毫,浓墨重彩。

shū fǎ jiā zài zhǐ shàng huī háo, nóng mò zhòng cǎi.

Nhà thư pháp múa bút trên giấy, nét mực đậm đà.

2.chữ nghĩa, học thức

指学识或文化修养

别看他平时不作声,胸中其实颇有几分墨。

bié kàn tā píng shí bú zuò shēng, xiōng zhōng qí shí pō yǒu jǐ fēn mò.

Đừng thấy anh ấy bình thường ít nói, trong bụng thực ra khá có chữ nghĩa.

đen thẫm, đen như mực

像墨一样的深黑色

暴风雨降临前,天空呈现出墨一般的黑。

bào fēng yǔ jiàng lín qián, tiān kōng chéng xiàn chū mò yì bān de hēi.

Trước khi giông bão ập đến, bầu trời lộ ra sắc đen như mực.

phái Mặc gia; Mặc Tử

指先秦时期的墨家学派或墨子

儒与墨在战国时期并称为当时的显学。

rú yǔ mò zài zhàn guó shí qī bìng chēng wéi dāng shí de xiǎn xué.

Nho gia và Mặc gia thời Chiến Quốc cùng được gọi là hiển học thời bấy giờ.

图像确实非常清晰,连墨迹边缘的晕染都捕捉到了。

tú xiàng què shí fēi cháng qīng xī, lián mò jì biān yuán de yūn rǎn dōu bǔ zhuō dào le.

Hình ảnh quả thực rất rõ nét, ngay cả độ nhòe ở rìa nét mực cũng bắt được trọn vẹn.

Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于

可是古书的墨迹很敏感,扫描光束会不会让颜料褪色?

kě shì gǔ shū de mò jì hěn mǐn gǎn, sǎo miáo guāng shù huì bu huì ràng yán liào tuì sè?

Nhưng nét mực của sách cổ rất nhạy cảm, chùm tia quét liệu có làm phai màu phẩm nhuộm không?

Trong bài: Số hóa di sản văn hóa cổ đại · 值得

他写字时不小心把墨水儿洒了。

tā xiě zì shí bù xiǎo xīn bǎ mò shuǐ r sǎ le.

Anh ấy khi viết chữ bất cẩn làm đổ mực ra.

Hỏi đáp về chữ 墨

墨 nghĩa là gì?

墨 (mò) nghĩa là thỏi mực; mực Tàu. Đây là chữ thuộc HSK 8.

Cách viết chữ 墨 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 墨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 墨 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 墨 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 墨水 (mò shuǐ) – mực; 墨水儿 (mò shuǐ r) – biến thể er hoá của 墨水 (mò shuǐ); 即墨 (jí mò) – Jimo, thành phố cấp huyện ở Thanh Đảo 青岛, Sơn Đông; 喷墨 (pēn mò) – phun mực; 墨刑 (mò xíng) – hình phạt khắc và xăm mực chữ lên trán nạn nhân; 墨匣 (mò xiá) – hộp mực.