XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

墨水儿 đọc là mò shuǐ r, nghĩa là biến thể er hoá của 墨水 (mò shuǐ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

墨水儿【墨水兒】

[mò shuǐ r] [墨 THỦY 儿]

biến thể er hoá của 墨水 (mò shuǐ)

钢笔等用的书写液体

这瓶墨水儿的颜色非常深。

zhè píng mò shuǐ r de yán sè fēi cháng shēn.

Màu của lọ mực này rất đậm.

học thức; tri thức (nghĩa bóng)

比喻文化知识或学问

别看他年轻,肚子里可有不少墨水儿。

bié kàn tā nián qīng, dù zǐ lǐ kě yǒu bù shǎo mò shuǐ r.

Đừng nhìn anh ấy còn trẻ, trong bụng có không ít chữ nghĩa đâu.

Hỏi đáp về từ 墨水儿

墨水儿 nghĩa là gì?

墨水儿 (mò shuǐ r) nghĩa là biến thể er hoá của 墨水 (mò shuǐ). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 墨水儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 墨, 水, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.