XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

墨水 đọc là mò shuǐ, nghĩa là mực; lượng từ: 瓶 (píng). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

墨水

[mò shuǐ] [墨 THỦY]

1.mực; lượng từ: 瓶 (píng)

用于书写或印刷的有色液体。

这支钢笔没墨水了,需要加一点。

zhè zhī gāng bǐ méi mò shuǐ le, xū yào jiā yì diǎn.

Cây bút máy này hết mực rồi, cần bơm thêm một ít.

2.Kiến thức, học vấn, chữ nghĩa (ẩn dụ).

指学问或文化知识。

他肚子里有点墨水,写文章很厉害。

tā dù zǐ lǐ yǒu diǎn mò shuǐ, xiě wén zhāng hěn lì hài.

Trong bụng anh ấy có chút chữ nghĩa, viết văn rất giỏi.

瓶

他写字时不小心把墨水儿洒了。

tā xiě zì shí bù xiǎo xīn bǎ mò shuǐ r sǎ le.

Anh ấy khi viết chữ bất cẩn làm đổ mực ra.

他去商店买了一瓶黑墨水儿。

tā qù shāng diàn mǎi le yì píng hēi mò shuǐ r.

Anh ấy đã đến cửa hàng mua một lọ mực đen.

他不小心把外套蹭上了一点墨水。

tā bù xiǎo xīn bǎ wài tào cèng shàng le yì diǎn mò shuǐ.

Cậu ấy vô tình quẹt một chút mực vào áo khoác.

Hỏi đáp về từ 墨水

墨水 nghĩa là gì?

墨水 (mò shuǐ) nghĩa là mực; lượng từ: 瓶 (píng). Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 墨水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 墨, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 墨水?

Thường gặp: 墨水儿 (mò shuǐ r) – biến thể er hoá của 墨水 (mò shuǐ); 墨水瓶架 (mò shuǐ píng jià) – giá để lọ mực.