墨客
[mò kè] [墨 客]
người văn chương
这座古镇吸引了许多文人墨客。
zhè zuò gǔ zhèn xī yǐn le xǔ duō wén rén mò kè.Thị trấn cổ này thu hút rất nhiều văn nhân mặc khách.
墨客 đọc là mò kè, nghĩa là người văn chương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mò kè] [墨 客]
người văn chương
这座古镇吸引了许多文人墨客。
zhè zuò gǔ zhèn xī yǐn le xǔ duō wén rén mò kè.Thị trấn cổ này thu hút rất nhiều văn nhân mặc khách.
墨客 (mò kè) nghĩa là người văn chương.
Viết lần lượt từng chữ 墨, 客 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 词人墨客 (cí rén mò kè) – (thành ngữ) nhà văn.