词人墨客
[cí rén mò kè] [词 NHÂN 墨 客]
(thành ngữ) nhà văn; người giỏi ngôn từ
词人墨客 đọc là cí rén mò kè, nghĩa là (thành ngữ) nhà văn; người giỏi ngôn từ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cí rén mò kè] [词 NHÂN 墨 客]
(thành ngữ) nhà văn; người giỏi ngôn từ
词人墨客 (cí rén mò kè) nghĩa là (thành ngữ) nhà văn; người giỏi ngôn từ.
Viết lần lượt từng chữ 词, 人, 墨, 客 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.