吃青春饭
[chī qīng chūn fàn] [NGẬT 青 春 饭]
tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu)
吃青春饭 đọc là chī qīng chūn fàn, nghĩa là tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chī qīng chūn fàn] [NGẬT 青 春 饭]
tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu)
吃青春饭 (chī qīng chūn fàn) nghĩa là tận dụng tuổi trẻ trong lựa chọn nghề nghiệp (ví dụ: làm người mẫu).
Viết lần lượt từng chữ 吃, 青, 春, 饭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.