吟诗
[yín shī] [吟 诗]
ngâm thơ
他擅长作对吟诗,才华横溢。
tā shàn cháng zuò duì yín shī, cái huá héng yì.Anh ấy giỏi làm câu đối ngâm thơ, tài hoa xuất chúng.
吟诗 đọc là yín shī, nghĩa là ngâm thơ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yín shī] [吟 诗]
ngâm thơ
他擅长作对吟诗,才华横溢。
tā shàn cháng zuò duì yín shī, cái huá héng yì.Anh ấy giỏi làm câu đối ngâm thơ, tài hoa xuất chúng.
吟诗 (yín shī) nghĩa là ngâm thơ.
Viết lần lượt từng chữ 吟, 诗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 游吟诗人 (yóu yín shī rén) – nghệ sĩ lang thang.