XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 吟 đọc là yín, nghĩa là ngâm; ngâm thơ. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吟

[yín]

ngâm; ngâm thơ; rên rỉ

他擅长作对吟诗,才华横溢。

tā shàn cháng zuò duì yín shī, cái huá héng yì.

Anh ấy giỏi làm câu đối ngâm thơ, tài hoa xuất chúng.

病人躺在床上,发出了痛苦的呻吟。

bìng rén tǎng zài chuáng shàng, fā chū le tòng kǔ de shēn yín.

Bệnh nhân nằm trên giường phát ra tiếng rên rỉ đau đớn.

伤员在角落里低声呻吟。

shāng yuán zài jiǎo luò lǐ dī shēng shēn yín.

Thương binh đang rên rỉ nhỏ tiếng trong góc.

Hỏi đáp về chữ 吟

吟 nghĩa là gì?

吟 (yín) nghĩa là ngâm; ngâm thơ.

Cách viết chữ 吟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 吟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 吟 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 吟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 呻吟 (shēn yín) – rên rỉ; 低吟 (dī yín) – ngâm nga nhẹ; 吟咏 (yín yǒng) – ngâm thơ; 吟哦 (yín é) – ngâm; 吟唱 (yín chàng) – ngâm tụng; 吟游 (yín yóu) – đi lang thang như nghệ sĩ hát rong.