XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 渍 đọc là zì, nghĩa là ngâm; bị ố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

渍

[zì]

ngâm; bị ố; vết bẩn

衣服上的油渍很难彻底洗净。

yī fu shàng de yóu zì hěn nán chè dǐ xǐ jìng.

Vết dầu mỡ trên quần áo rất khó giặt sạch hoàn toàn.

这款洗洁精能有效去除顽固油渍。

zhè kuǎn xǐ jié jīng néng yǒu xiào qù chú wán gù yóu zì.

Loại nước rửa chén này có thể tẩy sạch các vết dầu mỡ cứng đầu một cách hiệu quả.

这种清洁剂可以有效去除衣服上的污渍。

zhè zhǒng qīng jié jì kě yǐ yǒu xiào qù chú yī fu shàng de wū zì.

Loại chất tẩy rửa này có thể loại bỏ vết bẩn trên quần áo một cách hiệu quả.

Hỏi đáp về chữ 渍

渍 nghĩa là gì?

渍 (zì) nghĩa là ngâm; bị ố.

Cách viết chữ 渍 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 渍 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 渍 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 墨渍 (mò zì) – vết mực; 水渍 (shuǐ zì) – vết nước; 污渍 (wū zì) – vết bẩn; 浸渍 (jìn zì) – ngâm; 腌渍 (yān zì) – muối; 血渍 (xuè zì) – vết máu.