XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呻吟 đọc là shēn yín, nghĩa là rên rỉ; than vãn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

呻吟

[shēn yín] [呻 吟]

rên rỉ; than vãn

因痛苦或病痛而发出声音

病人躺在床上,发出了痛苦的呻吟。

bìng rén tǎng zài chuáng shàng, fā chū le tòng kǔ de shēn yín.

Bệnh nhân nằm trên giường phát ra tiếng rên rỉ đau đớn.

Hỏi đáp về từ 呻吟

呻吟 nghĩa là gì?

呻吟 (shēn yín) nghĩa là rên rỉ; than vãn. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 呻吟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呻, 吟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 呻吟?

Thường gặp: 无病呻吟 (wú bìng shēn yín) – (thành ngữ) rên rỉ dù không bệnh.