XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 呻 đọc là shēn, nghĩa là (văn học) ngâm; tụng. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

呻

[shēn]

(văn học) ngâm; tụng; đọc; (hình thức kết hợp) rên rỉ

病人躺在床上,发出了痛苦的呻吟。

bìng rén tǎng zài chuáng shàng, fā chū le tòng kǔ de shēn yín.

Bệnh nhân nằm trên giường phát ra tiếng rên rỉ đau đớn.

伤员在角落里低声呻吟。

shāng yuán zài jiǎo luò lǐ dī shēng shēn yín.

Thương binh đang rên rỉ nhỏ tiếng trong góc.

听到他的呻吟声,医生立刻赶了过来。

tīng dào tā de shēn yín shēng, yī shēng lì kè gǎn le guò lái.

Nghe thấy tiếng rên rỉ của anh ấy, bác sĩ lập tức chạy lại.

Hỏi đáp về chữ 呻

呻 nghĩa là gì?

呻 (shēn) nghĩa là (văn học) ngâm; tụng.

Cách viết chữ 呻 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 呻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 呻 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 呻 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 呻吟 (shēn yín) – rên rỉ; 无病呻吟 (wú bìng shēn yín) – (thành ngữ) rên rỉ dù không bệnh.