无病呻吟
[wú bìng shēn yín] [无 病 呻 吟]
(thành ngữ) rên rỉ dù không bệnh; giả vờ ốm; phàn nàn không có lý do; (văn viết) tự thưởng thức cảm xúc giả tạo
无病呻吟 đọc là wú bìng shēn yín, nghĩa là (thành ngữ) rên rỉ dù không bệnh; giả vờ ốm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wú bìng shēn yín] [无 病 呻 吟]
(thành ngữ) rên rỉ dù không bệnh; giả vờ ốm; phàn nàn không có lý do; (văn viết) tự thưởng thức cảm xúc giả tạo
无病呻吟 (wú bìng shēn yín) nghĩa là (thành ngữ) rên rỉ dù không bệnh; giả vờ ốm.
Viết lần lượt từng chữ 无, 病, 呻, 吟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.