XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 嗽 đọc là sòu, nghĩa là (hình thức cố định) ho. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嗽

[sòu]

(hình thức cố định) ho

我咳嗽得厉害,不想上体育课。

wǒ ké sou de lì hài, bù xiǎng shàng tǐ yù kè.

Em ho dữ dội, không muốn học tiết thể dục.

Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别

夜里突然传来几声剧烈的咳嗽。

yè lǐ tū rán chuán lái jǐ shēng jù liè de ké sou.

Trong đêm bỗng vang lên mấy tiếng ho dữ dội.

阿嚏!我没咳嗽,但是感冒了。

ā tì! wǒ méi ké sou, dàn shì gǎn mào le.

Hắt hơi! Mình không ho, nhưng bị cảm rồi.

Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…

Hỏi đáp về chữ 嗽

嗽 nghĩa là gì?

嗽 (sòu) nghĩa là (hình thức cố định) ho.

Cách viết chữ 嗽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 嗽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 嗽 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 嗽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 咳嗽 (ké sou) – ho.