XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

咳嗽 đọc là ké sou, nghĩa là ho; lượng từ: 阵 (zhèn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

咳嗽

[ké sou] [咳 嗽]

ho; lượng từ: 阵 (zhèn)

喉部受刺激而喷气出声

他感冒好几天了,喉咙痛还一直咳嗽。

tā gǎn mào hǎo jǐ tiān le, hóu lóng tòng hái yì zhí ké sou.

Anh ấy bị cảm mấy ngày nay rồi, đau họng và ho liên tục.

tiếng ho; chứng ho

咳出的声音或病症

夜里突然传来几声剧烈的咳嗽。

yè lǐ tū rán chuán lái jǐ shēng jù liè de ké sou.

Trong đêm bỗng vang lên mấy tiếng ho dữ dội.

阵

我咳嗽得厉害,不想上体育课。

wǒ ké sou de lì hài, bù xiǎng shàng tǐ yù kè.

Em ho dữ dội, không muốn học tiết thể dục.

Trong bài: Lời khuyên khi bị ho · Phó từ 别

阿嚏!我没咳嗽,但是感冒了。

ā tì! wǒ méi ké sou, dàn shì gǎn mào le.

Hắt hơi! Mình không ho, nhưng bị cảm rồi.

Trong bài: Pha trà gừng giải cảm · 先…然后…

大卫,你咳嗽了,身体不舒服吗?

dà wèi, nǐ ké sou le, shēn tǐ bù shū fú ma?

Đại Vệ, cậu ho rồi, trong người không khỏe à?

Trong bài: Nhắc bạn uống thuốc đúng giờ

Hỏi đáp về từ 咳嗽

咳嗽 nghĩa là gì?

咳嗽 (ké sou) nghĩa là ho; lượng từ: 阵 (zhèn). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 咳嗽 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 咳, 嗽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.