XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 啸 đọc là xiào, nghĩa là (người) huýt sáo; (chim và động vật) rít. Thuộc bộ Khẩu 口. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

啸

[xiào]

(người) huýt sáo; (chim và động vật) rít; hú; gầm

就在一刹那间,列车呼啸而过。

jiù zài yí chà nà jiān, liè chē hū xiào ér guò.

Chỉ trong một cái chớp mắt, đoàn tàu đã lao vụt qua.

暴风雨在空旷的田野上呼啸。

bào fēng yǔ zài kōng kuàng de tián yě shàng hū xiào.

Cơn bão gào thét trên cánh đồng trống trải.

路上有两辆警车呼啸而过。

lù shang yǒu liǎng liàng jǐng chē hū xiào ér guò.

Trên đường có hai chiếc xe cảnh sát rú còi phóng qua.

Hỏi đáp về chữ 啸

啸 nghĩa là gì?

啸 (xiào) nghĩa là (người) huýt sáo; (chim và động vật) rít.

Cách viết chữ 啸 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 啸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 啸 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 啸 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 呼啸 (hū xiào) – rít; 海啸 (hǎi xiào) – sóng thần; 啸叫 (xiào jiào) – thét; 奚啸伯 (xī xiào bó) – Xi Xiaobo (1910-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn đại tu sinh…; 汪啸风 (wāng xiào fēng) – Wang Xiaofeng (1944-), thống đốc thứ tư của Hải Nam; 紫啸鸫 (zǐ xiào dōng) – (loài chim ở Trung Quốc) chim sáo xanh (Myophonus caeruleus).