XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呼啸而过 đọc là hū xiào ér guò, nghĩa là huýt sáo mà đi qua; lao vụt qua. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

呼啸而过

[hū xiào ér guò] [呼 啸 而 过]

huýt sáo mà đi qua; lao vụt qua; vọt qua

就在一刹那间,列车呼啸而过。

jiù zài yí chà nà jiān, liè chē hū xiào ér guò.

Chỉ trong một cái chớp mắt, đoàn tàu đã lao vụt qua.

路上有两辆警车呼啸而过。

lù shang yǒu liǎng liàng jǐng chē hū xiào ér guò.

Trên đường có hai chiếc xe cảnh sát rú còi phóng qua.

一列高速列车从我们身旁呼啸而过,转眼便不见了。

yí liè gāo sù liè chē cóng wǒ men shēn páng hū xiào ér guò, zhuǎn yǎn biàn bú jiàn le.

Một đoàn tàu cao tốc lao vun vút qua cạnh chúng tôi, chớp mắt đã biến mất.

Hỏi đáp về từ 呼啸而过

呼啸而过 nghĩa là gì?

呼啸而过 (hū xiào ér guò) nghĩa là huýt sáo mà đi qua; lao vụt qua.

Cách viết 呼啸而过 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呼, 啸, 而, 过 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.