XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呼吸 đọc là hū xī, nghĩa là thở. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

呼吸

[hū xī] [呼 吸]

thở

吸气和呼气

这里的空气很新鲜,呼吸很舒服。

zhè lǐ de kōng qì hěn xīn xiān, hū xī hěn shū fú.

Không khí ở đây rất trong lành, hít thở rất dễ chịu.

有的,比赛最重要的是调整呼吸,坚持到底。

yǒu de, bǐ sài zuì zhòng yào de shì tiáo zhěng hū xī, jiān chí dào dǐ.

Có chứ, thi đấu quan trọng nhất là điều chỉnh hơi thở, kiên trì đến cùng.

Trong bài: Lập kế hoạch tham gia giải chạy Marathon

我深呼吸了一下,然后很冷静地给他们解释了。

wǒ shēn hū xī le yí xià, rán hòu hěn lěng jìng dì gěi tā men jiě shì le.

Mình đã hít thở sâu một chút, sau đó rất bình tĩnh giải thích cho họ.

Trong bài: Áp lực thuyết trình luận văn du học · 极了

鲸鱼属于哺乳动物,用肺呼吸。

jīng yú shǔ yú bǔ rǔ dòng wù, yòng fèi hū xī.

Cá voi thuộc loài động vật có vú, thở bằng phổi.

Hỏi đáp về từ 呼吸

呼吸 nghĩa là gì?

呼吸 (hū xī) nghĩa là thở. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 呼吸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呼, 吸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 呼吸?

Thường gặp: 呼吸器 (hū xī qì) – máy thở (thiết bị hô hấp nhân tạo dùng trong bệnh viện); 呼吸管 (hū xī guǎn) – ống thở; 呼吸道 (hū xī dào) – đường hô hấp; 人工呼吸 (rén gōng hū xī) – hô hấp nhân tạo (y học); 呼吸系统 (hū xī xì tǒng) – hệ hô hấp; 呼吸调节器 (hū xī tiáo jié qì) – bộ điều chỉnh (lặn).