XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呼吸道 đọc là hū xī dào, nghĩa là đường hô hấp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

呼吸道

[hū xī dào] [呼 吸 道]

đường hô hấp

他不慎患上了严重的呼吸道感染。

tā bú shèn huàn shàng le yán zhòng de hū xī dào gǎn rǎn.

Anh ấy không may mắc phải bệnh nhiễm trùng đường hô hấp nghiêm trọng.

天气的突然变化容易导致呼吸道疾病复发。

tiān qì de tū rán biàn huà róng yì dǎo zhì hū xī dào jí bìng fù fā.

Thời tiết thay đổi đột ngột dễ dẫn đến bệnh đường hô hấp tái phát.

患有呼吸道传染病的患者外出时务必佩戴口罩。

huàn yǒu hū xī dào chuán rǎn bìng de huàn zhě wài chū shí wù bì pèi dài kǒu zhào.

Bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm đường hô hấp khi ra ngoài nhất định phải đeo khẩu trang.

Hỏi đáp về từ 呼吸道

呼吸道 nghĩa là gì?

呼吸道 (hū xī dào) nghĩa là đường hô hấp.

Cách viết 呼吸道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呼, 吸, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 呼吸道?

Thường gặp: 上呼吸道感染 (shàng hū xī dào gǎn rǎn) – nhiễm trùng đường hô hấp trên.