XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呼啸 đọc là hū xiào, nghĩa là rít; gầm rú. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

呼啸【呼嘯】

[hū xiào] [呼 啸]

rít; gầm rú; gào thét

发出高而长的尖厉声音。

寒冷的北风在窗外呼啸,吹得树枝剧烈摇晃。

hán lěng de běi fēng zài chuāng wài hū xiào, chuī de shù zhī jù liè yáo huàng.

Gió bấc lạnh buốt rít gào ngoài cửa sổ, thổi cành cây lắc lư dữ dội.

就在一刹那间,列车呼啸而过。

jiù zài yí chà nà jiān, liè chē hū xiào ér guò.

Chỉ trong một cái chớp mắt, đoàn tàu đã lao vụt qua.

路上有两辆警车呼啸而过。

lù shang yǒu liǎng liàng jǐng chē hū xiào ér guò.

Trên đường có hai chiếc xe cảnh sát rú còi phóng qua.

狂风呼啸,海面上翻滚着汹涌的波涛。

kuáng fēng hū xiào, hǎi miàn shàng fān gǔn zhe xiōng yǒng de bō tāo.

Gió lớn gầm rú, trên mặt biển cuồn cuộn những đợt sóng dữ dội.

Hỏi đáp về từ 呼啸

呼啸 nghĩa là gì?

呼啸 (hū xiào) nghĩa là rít; gầm rú. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 呼啸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呼, 啸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 呼啸?

Thường gặp: 呼啸而过 (hū xiào ér guò) – huýt sáo mà đi qua.