XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 吼 đọc là hǒu, nghĩa là gầm; rú. Thuộc bộ Khẩu 口. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

吼

[hǒu]

gầm; rú; hét

大声叫喊或发怒斥责

面对突发危险,队长大声吼道让大家快撤离。

miàn duì tū fā wēi xiǎn, duì zhǎng dà shēng hǒu dào ràng dà jiā kuài chè lí.

Trước hiểm nguy bất ngờ, đội trưởng gầm lớn bảo mọi người mau sơ tán.

黑夜中,远处传来野兽吼叫的声音。

hēi yè zhōng, yuǎn chù chuán lái yě shòu hǒu jiào de shēng yīn.

Trong đêm tối, từ xa vọng đến tiếng thú dữ gầm rống.

被指出错误后,他竟然恼羞成怒大吼起来。

bèi zhǐ chū cuò wù hòu, tā jìng rán nǎo xiū chéng nù dà hǒu qǐ lái.

Sau khi bị chỉ ra lỗi sai, anh ta lại xấu hổ quá hóa giận mà gầm lên.

Hỏi đáp về chữ 吼

吼 nghĩa là gì?

吼 (hǒu) nghĩa là gầm; rú. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 吼 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 吼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 吼 thuộc bộ Khẩu (口).

Chữ 吼 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 吼叫 (hǒu jiào) – hú; 吼声 (hǒu shēng) – tiếng gầm; 嘶吼 (sī hǒu) – gào thét; 怒吼 (nù hǒu) – gầm lên; 急吼吼 (jí hǒu hǒu) – nóng vội; 河东狮吼 (hé dōng shī hǒu) – nghĩa đen: sư tử cái từ Hedong gầm (thành ngữ).