XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吼叫 đọc là hǒu jiào, nghĩa là hú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吼叫

[hǒu jiào] [吼 叫]

hú

黑夜中,远处传来野兽吼叫的声音。

hēi yè zhōng, yuǎn chù chuán lái yě shòu hǒu jiào de shēng yīn.

Trong đêm tối, từ xa vọng đến tiếng thú dữ gầm rống.

Hỏi đáp về từ 吼叫

吼叫 nghĩa là gì?

吼叫 (hǒu jiào) nghĩa là hú.

Cách viết 吼叫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吼, 叫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.