XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

怒吼 đọc là nù hǒu, nghĩa là gầm lên; nổi điên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

怒吼

[nù hǒu] [怒 吼]

gầm lên; nổi điên; gầm gừ

Hỏi đáp về từ 怒吼

怒吼 nghĩa là gì?

怒吼 (nù hǒu) nghĩa là gầm lên; nổi điên.

Cách viết 怒吼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 怒, 吼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.