XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海啸 đọc là hǎi xiào, nghĩa là sóng thần. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

海啸

[hǎi xiào] [海 啸]

sóng thần

由海底地震、火山爆发等引起的破坏性巨浪。

那次海啸造成了大量人员伤亡,沿海城市受损严重。

nà cì hǎi xiào zào chéng le dà liàng rén yuán shāng wáng, yán hǎi chéng shì shòu sǔn yán zhòng.

Trận sóng thần đó gây ra thương vong lớn, các thành phố ven biển bị thiệt hại nặng nề.

地震引发的海啸成了沿海村庄的浩劫。

dì zhèn yǐn fā de hǎi xiào chéng le yán hǎi cūn zhuāng de hào jié.

Sóng thần do động đất gây ra đã trở thành thảm họa đối với ngôi làng ven biển.

Hỏi đáp về từ 海啸

海啸 nghĩa là gì?

海啸 (hǎi xiào) nghĩa là sóng thần. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 海啸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 啸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.